Bảng giá sàn tham khảo dịch vụ thuê xe sân bay, xe du lịch khi đặt qua ứng dụng 88GO Partners

Lưu ý: Giá có thể thay đổi vào mùa cao điểm, ngày lễ tết, giá xăng và các yếu tố thị trường khác…

Xe liên tỉnh, xe du lịch ( tính theo km)

STT Loại xe Giá đi 1 chiều trong ngày (đ/km) Giá đi 2 chiều trong ngày (đ/km) Giá đi 2 chiều qua ngày (đ/night)
1 4 chỗ 10,000 7,000 800,000
2 7 chỗ 12,000 7,500 1,000,000
3 Dcar 9 chỗ 14,000 11,000 1,500,000
4 16 chỗ 12,000 9,000 1,200,000
5 29 chỗ 15,000 12,000 1,400,000
6 35 chỗ 18,000 14,000 2,000,000
7 45 chỗ 22,000 18,000 2,500,000

Xe du lịch, xe liên tỉnh  (theo cung đường)

 

Cung đường Loại xe Giá đi 1 chiều ( VNĐ) Giá đi 2 chiều trong ngày ( VNĐ)
HN – Hải Phòng 4 chỗ 1,000,000 1,600,000
7 chỗ 1,100,000 1,700,000
Dcar 9 chỗ 1,800,000 2,500,000
16 chỗ 1,500,000 2,200,000
29 chỗ 2,200,000 2,700,000
HN – Hạ Long 4 chỗ 1,200,000 1,800,000
7 chỗ 1,400,000 2,000,000
Dcar 9 chỗ 2,000,000 3,000,000
16 chỗ 1,800,000 2,500,000
29 chỗ 2,500,000 3,000,000
HN – Ninh Bình 4 chỗ 900,000 1,400,000
7 chỗ 1,000,000 1,500,000
Dcar 9 chỗ 1,500,000 2,500,000
16 chỗ 1,500,000 2,000,000
29 chỗ 2,000,000 2,500,000

 

Xe sân bay

 

Cung đường Loại xe Tiễn HN- Nội Bài Đón NB-HN HN-NB-HN( 2 chiều) Phụ thu sau 10p.m trước 3a.m Phụ thu Tết
Mê Linh 5 chỗ 170,000 220,000 360,000 30,000 30%
7 chỗ 190,000 240,000 390,000 30,000 30%
Dcar 9 chỗ 800,000 900,000 1,200,000 70,000 30%
16 chỗ 350,000 400,000 650,000 40,000 30%
29 chỗ 700,000 800,000 1,100,000 50,000 30%
35 chỗ 900,000 1,000,000 1,200,000 50,000 30%
45 chỗ 1,100,000 1,200,000 1,400,000 50,000 30%
Tây Hồ, Hoàn Kiếm, Long Biên 5 chỗ 210,000 280,000 410,000 30,000 30%
7 chỗ 230,000 310,000 460,000 30,000 30%
Dcar 9 chỗ 800,000 900,000 1,200,000 70,000 30%
16 chỗ 350,000 450,000 750,000 40,000 30%
29 chỗ 700,000 800,000 1,100,000 50,000 30%
35 chỗ 900,000 1,000,000 1,200,000 50,000 30%
45 chỗ 1,100,000 1,200,000 1,400,000 50,000 30%
Đông Anh, Sóc Sơn 5 chỗ 210,000 310,000 410,000 30,000 30%
7 chỗ 230,000 330,000 460,000 30,000 30%
Dcar 9 chỗ 800,000 900,000 1,200,000 70,000 30%
16 chỗ 350,000 400,000 750,000 40,000 30%
29 chỗ 700,000 800,000 1,100,000 50,000 30%
35 chỗ 900,000 1,000,000 1,200,000 50,000 30%
45 chỗ 1,100,000 1,200,000 1,400,000 50,000 30%
Hai Bà Trưng, Bắc Từ Liêm, Thanh Xuân 5 chỗ 220,000 300,000 460,000 30,000 30%
7 chỗ 250,000 330,000 510,000 30,000 30%
Dcar 9 chỗ 800,000 900,000 1,200,000 70,000 30%
16 chỗ 400,000 500,000 800,000 40,000 30%
29 chỗ 800,000 900,000 1,100,000 50,000 30%
35 chỗ 950,000 1,050,000 1,200,000 50,000 30%
45 chỗ 1,100,000 1,200,000 1,400,000 50,000 30%
Đống Đa, Cầu Giấy, Nam Từ Liêm 5 chỗ 210,000 280,000 410,000 30,000 30%
7 chỗ 230,000 310,000 460,000 30,000 30%
Dcar 9 chỗ 800,000 900,000 1,200,000 70,000 30%
16 chỗ 350,000 450,000 750,000 40,000 30%
29 chỗ 800,000 900,000 1,100,000 50,000 30%
35 chỗ 950,000 1,050,000 1,200,000 50,000 30%
45 chỗ 1,100,000 1,200,000 1,400,000 50,000 30%
Hoàng Mai 5 chỗ 240,000 320,000 460,000 30,000 30%
7 chỗ 270,000 340,000 510,000 30,000 30%
Dcar 9 chỗ 900,000 1,000,000 1,300,000 70,000 30%
16 chỗ 450,000 550,000 800,000 40,000 30%
29 chỗ 800,000 900,000 1,100,000 50,000 30%
35 chỗ 1,000,000 1,100,000 1,300,000 50,000 30%
45 chỗ 1,200,000 1,300,000 1,400,000 50,000 30%
Hà Đông 5 chỗ 310,000 360,000 510,000 30,000 30%
7 chỗ 330,000 410,000 610,000 30,000 30%
Dcar 9 chỗ 900,000 1,000,000 1,300,000 70,000 30%
16 chỗ 500,000 500,000 850,000 40,000 30%
29 chỗ 800,000 900,000 1,100,000 50,000 30%
35 chỗ 1,000,000 1,100,000 1,300,000 50,000 30%
45 chỗ 1,200,000 1,300,000 1,500,000 50,000 30%

 

Phí thu thêm cho các chuyến có nhiều hơn 1 địa điểm đón trả

STT Loại xe Phí phát sinh ( VNĐ/ Trip)
1 4 chỗ 30,000
2 7 chỗ 40,000
3 Dcar 9 chỗ 100,000
4 16 chỗ 50,000
5 29 chỗ 80,000
6 35 chỗ 100,000
7 45 chỗ 100,000